sắt đá

Học thuật
Thân thiện
sắt đá

Lòng sắt đá giúp anh vượt qua mọi khó khăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng rắn, kiên định, không thể lay chuyển: "Sắt đá" dùng để miêu tả phẩm chất, ý chí, tình cảm hoặc lập trườngcùng vững vàng, kiên cường, không có thể làm thay đổi.
    • Cứng như sắt, rắn như đá: Nghĩa gốc chỉ tính chất vật cứng rắn, từ đó ẩn dụ cho tính cách, tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một ý chí sắt đá, không khó khăn nào có thể khuất phục.
    • Tình yêu của dành cho quê hương thật sắt đá.
    • Người chiến sĩ ấy giữ vững lập trường sắt đá trước mọi thử thách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng sắt đá": trái tim kiên định, tình cảm vững vàng, không thay đổi.

    • bị hiểu lầm, vẫn giữ một lòng sắt đá với lý tưởng của mình.
  • "niềm tin sắt đá": niềm tin tuyệt đối, không thể lung lay.

    • Niềm tin sắt đá vào chiến thắng cuối cùng đã giúp họ vượt qua gian khổ.
Biến thể từ gần giống
  • Sắt son (tính từ): thường dùng để chỉ lòng trung thành, tình cảm son sắt, thủy chung, bền vững.

    • Lòng trung thành sắt son với Tổ quốc.
  • Kiên cường (tính từ): mạnh mẽ, không chịu khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.

  • Bất khuất (tính từ): không chịu cúi đầu, khuất phục trước cường quyền, áp bức.
  • Vững như bàn thạch (thành ngữ): rất vững chắc, không thể lay chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Cứng rắn: lập trường vững vàng, không dễ bị thuyết phục hoặc lay chuyển.
  • Kiên định: giữ vững không thay đổi ý kiến, lập trường, quyết tâm.
  • Bền vững: lâu dài, không dễ bị phá vỡ hoặc thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Dao động: không vững vàng, dễ thay đổi.
  • Mềm yếu: thiếu sự cứng rắn, dễ bị tác động.
  • Dễ lay chuyển: dễ bị ảnh hưởng, thuyết phục để thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng sắt dạ đá": một biến thể nhấn mạnh sự cứng rắn, kiên cố của tâm can, ý chí.
    • Phải lòng sắt dạ đá mới theo đuổi được con đường gian nan này.
sắt đá

Lòng sắt đá giúp anh vượt qua mọi khó khăn.

  1. 1t. Không thể lay chuyển: Lòng sắt đá; ý chí sắt đá.

Từ chứa "sắt đá"